Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tâm trạng" (1)
tâm trạng
Tiếng Anh
Danh từmood, feeling
Bài viết dài cho thấy tâm trạng giận dữ.
The long post showed the angry mood.
Từ liên quan "tâm trạng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tâm trạng" (4)
phải luôn chú ý đến tâm trạng của sếp
You must always be aware of your boss's mood.
tâm trạng sảng khoái
Feeling refreshed
Bài viết dài cho thấy tâm trạng giận dữ.
The long post showed the angry mood.
Bài viết dài cho thấy tâm trạng giận dữ.
The long post showed the angry mood.
